Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: bei1, bi3, bi4;
Việt bính: bei1 pei5;
庳 bí, bỉ, tì
Nghĩa Trung Việt của từ 庳
(Danh) Tên đất Hữu Bí 有庳 ngày xưa, nay ở vào tỉnh Hồ Nam.Một âm là bỉ.(Tính) Thấp hẹp (nhà).Lại một âm là tì.
(Tính) Thấp, ngắn.
(Danh) Chỗ có nhiều sông nước tụ tập.
ty, như "tì (thấp, ngắn)" (gdhn)
Nghĩa của 庳 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 11
Hán Việt: TỈ
书
thấp; trũng; lụp xụp; lùn。低洼;矮。
宫室卑庳(房屋低矮)
nhà cửa lụp xụp
Số nét: 11
Hán Việt: TỈ
书
thấp; trũng; lụp xụp; lùn。低洼;矮。
宫室卑庳(房屋低矮)
nhà cửa lụp xụp
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tì
| tì | 婢: | tì nữ |
| tì | 枇: | tì (trái ăn được); tì bà |
| tì | 琵: | đàn tì bà |
| tì | 毗: | tì (giáp ranh) |
| tì | 疪: | tì vết |
| tì | 疵: | tì vết |
| tì | 砒: | tì (một độc chất) |
| tì | 脾: | tì (lá lách) |
| tì | 茨: | tì (dây leo có gai) |
| tì | 蚍: | tì (kiến vàng) |
| tì | 蜱: | tì (con bọ nhảy) |
| tì | 裨: | uống tì tì |
| tì | 貔: | tì (can đảm) |
| tì | 鼙: | tì (trống trận) |

Tìm hình ảnh cho: bí, bỉ, tì Tìm thêm nội dung cho: bí, bỉ, tì
